Phân tích công nợ phải thu (Account Receivable) trong bán lẻ


Ở các bài trước, chúng ta đã tìm hiểu một số phân tích như Phân tích mua hàng trong bán lẻ (Purchasing Analysis), Phân tích bán hàng (Sale Analysis), Phân tích khuyến mãi (Promotion Analysis). Bài viết này sẽ tiếp tục đến phần Tài chính – Finance, khởi động sẽ là các yếu tố cần phân tích của Phải thu Khách hàng – Account Receivable.

Về các chiều (Dimension) cơ bản như sau:

Phân tích công nợ phải thu (Account Receivable) trong bán lẻ

  • Tài khoản phải thu (Account)
  • Theo dõi công nợ của khách hàng nào (Customer)
  • Thời gian và tuổi nợ là bao lâu (Aging Time)
  • Các loại tiền cần theo dõi (Amount)
  • Công nợ đối với khu vực nào, của hàng nào (Store)
  • Kênh bán hàng nào cần theo dõi công nợ (Channel)
  • Phương thức thanh toán và hạn mức thanh toán (Payment)
  • Điều chỉnh phải thu (Adjustment)
  • Theo dõi hóa đơn (Invoice)
  • Khoản thanh toán trước của khách hàng (Prepayment)
  • Trả trước (Deposit)
  • Vận chuyển hàng (Shipment)
  • Xử lý hàng trả lại (Sales Return)
  • Trạng thái công nợ (Status)

Về phương diện Measure để lên báo cáo BI report của Receivable thì ngoài việc sử dụng các Dimension cơ bản như trên, cần đi sâu vào phân tích các giá trị định lượng, cụ thể như sau:

Các số đo trong phân hệ kế toán phải thu

  • Yếu tố tiên quyết là thời gian (Time)
    • Theo dõi công nợ theo năm/quý/tháng/tuần/ngày hiện tại (Current)
    • Theo dõi công nợ theo năm/quý/tháng/tuần/ngày quá khứ (Last)
    • Xác định ngày hóa đơn (Invoice Date) và ngày hạn mức (Due Date)
    • Xác định tuổi nợ tính từ ngày hạn mức (Aging Group)
  • Tài khoản nào cần theo dõi (Account)
  • Khách hàng cần theo dõi công nợ (Customer)
    • Loại khách hàng (Customer Type)
      • Khách hàng doanh nghiệp
      • Khách hàng cá nhân
    • Nhóm khách hàng (Customer Group)
    • Phân khúc khách hàng (Customer Segment)
    • Độ tuổi khách hàng (Customer Age)
    • Thu nhập khách hàng (Income)
    • Giới tính (Gender)
    • Tình trạng hôn nhân (Maritical)
  • Công nợ ở khu vực, cửa hàng nào (Store)
    • Khu vực, tỉnh, cửa hàng nào (Region/Province/Store)
    • Đội bán hàng (Sale Team)
    • Nhân viên bán hàng (Sale Person)
  • Kênh bán hàng (Channel)
    • Kênh trực tiếp (Store)
    • Kênh trực tuyến (Online)
  • Phương thức thanh toán (Payment)
    • Phương thức thanh toán (Payment Method): COD, Transfer…
    • Hạn mức thanh toán (Payment Term): COD, 7ds, 15ds
  • Số tiền theo dõi công nợ (Amount)
    • Tiền hóa đơn (Debit hay Invoice Amount)
    • Tiền thanh toán (Credit hay Payment Amount)
    • Tiền còn nợ (Balance hay Outstanding)
  • Thanh toán trước/đặt cọc (Prepayment)
  • Trả trước (Deposit)
  • Tình trạng hóa đơn (Invoice Status)
    • Opening
    • Closing
    • Pending
  • Tình trạng thanh toán (Early/Ontime/Late)
  • Ghi nhận vận chuyển hàng (Shipment)
  • Xử lý hàng trả lại (Sale Return)
  • Điều chỉnh công nợ (Credit Adjustment)
  • Đánh giá và cảnh báo công nợ (KPIs & Alert)

Nguồn: bsdinsight.com

Hỗ trợ khách hàng

"Tôi đã tìm hiểu rất kĩ khá nhiều đối tác cung cấp phần mềm bán hàng uy tín trên thị trường, và cuối cùng chúng tôi chọn phần mềm bán hàng của Công ty Cổ phần VNUNI làm giải pháp quản lý cho Siêu thị Ngọc Xuân. Phần mềm bán hàng VNUNI đã hỗ trợ rất nhiều trong công việc quản lý kinh doanh của chúng tôi."

Ông Lê Tuyển

Siêu Thị Ngọc Xuân - TP. Cao Bằng